XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诱导 đọc là yòu dǎo, nghĩa là dẫn dắt; khuyến khích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诱导

[yòu dǎo] [诱 导]

dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng

研发团队从一开始就设定了伦理准则,绝不会用于恶意诱导。

yán fā tuán duì cóng yì kāi shǐ jiù shè dìng le lún lǐ zhǔn zé, jué bú huì yòng yú è yì yòu dǎo.

Đội ngũ nghiên cứu ngay từ đầu đã đặt ra chuẩn mực đạo đức, tuyệt đối sẽ không dùng để dẫn dụ ác ý.

Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

Hỏi đáp về từ 诱导

诱导 nghĩa là gì?

诱导 (yòu dǎo) nghĩa là dẫn dắt; khuyến khích.

Cách viết 诱导 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诱, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.