豆蔻
[dòu kòu] [豆 蔻]
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son
豆蔻 đọc là dòu kòu, nghĩa là bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòu kòu] [豆 蔻]
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son
豆蔻 (dòu kòu) nghĩa là bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ.
Viết lần lượt từng chữ 豆, 蔻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小豆蔻 (xiǎo dòu kòu) – bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum); 白豆蔻 (bái dòu kòu) – thảo quả (Elettaria cardamomum); 肉豆蔻 (ròu dòu kòu) – nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); 肉豆蔻料 (ròu dòu kòu liào) – họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, ba…; 豆蔻年华 (dòu kòu nián huá) – (cô gái) 13 hoặc 14 tuổi.