XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豆蔻 đọc là dòu kòu, nghĩa là bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 豆蔻

豆蔻 nghĩa là gì?

豆蔻 (dòu kòu) nghĩa là bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ.

Cách viết 豆蔻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豆, 蔻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 豆蔻?

Thường gặp: 小豆蔻 (xiǎo dòu kòu) – bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum); 白豆蔻 (bái dòu kòu) – thảo quả (Elettaria cardamomum); 肉豆蔻 (ròu dòu kòu) – nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); 肉豆蔻料 (ròu dòu kòu liào) – họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, ba…; 豆蔻年华 (dòu kòu nián huá) – (cô gái) 13 hoặc 14 tuổi.