质库 đọc là zhì kù, nghĩa là tiệm cầm đồ (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 质库
质库 nghĩa là gì?
质库 (zhì kù) nghĩa là tiệm cầm đồ (cũ).
Cách viết 质库 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 质, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.