XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

质检 đọc là zhì jiǎn, nghĩa là kiểm dịch; kiểm tra chất lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

质检

[zhì jiǎn] [质 检]

kiểm dịch; kiểm tra chất lượng

质检人员仔细检测了这批产品。

zhì jiǎn rén yuán zǐ xì jiǎn cè le zhè pī chǎn pǐn.

Nhân viên kiểm định đã kiểm tra kỹ lưỡng lô sản phẩm này.

质检部门正在追究假货的源头。

zhì jiǎn bù mén zhèng zài zhuī jiū jiǎ huò de yuán tóu.

Cơ quan kiểm tra chất lượng đang điều tra truy tìm nguồn gốc hàng giả.

质检人员挑出了这批零件中的废品。

zhì jiǎn rén yuán tiāo chū le zhè pī líng jiàn zhōng de fèi pǐn.

Nhân viên kiểm định chất lượng đã loại ra các sản phẩm lỗi trong lô linh kiện này.

Hỏi đáp về từ 质检

质检 nghĩa là gì?

质检 (zhì jiǎn) nghĩa là kiểm dịch; kiểm tra chất lượng.

Cách viết 质检 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 质, 检 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 质检?

Thường gặp: 质检局 (zhì jiǎn jú) – cục kiểm dịch.