XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贪腐 đọc là tān fǔ, nghĩa là tham nhũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贪腐

[tān fǔ] [贪 腐]

tham nhũng

他决定向纪检部门告发贪腐行为。

tā jué dìng xiàng jì jiǎn bù mén gào fā tān fǔ xíng wéi.

Anh ấy quyết định tố cáo hành vi tham nhũng với cơ quan kiểm tra kỷ luật.

贪腐的官吏终将受到法律和历史的严厉惩罚。

tān fǔ de guān lì zhōng jiāng shòu dào fǎ lǜ hé lì shǐ de yán lì chéng fá.

Những viên quan tham nhũng rốt cuộc cũng bị pháp luật và lịch sử trừng phạt nghiêm minh.

Hỏi đáp về từ 贪腐

贪腐 nghĩa là gì?

贪腐 (tān fǔ) nghĩa là tham nhũng.

Cách viết 贪腐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贪, 腐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贪腐?

Thường gặp: 反贪腐 (fǎn tān fǔ) – chống tham nhũng.