XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起小 đọc là qǐ xiǎo, nghĩa là từ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

起小

[qǐ xiǎo] [起 TIỂU]

từ nhỏ

他常常提起小时候的事。

tā cháng cháng tí qǐ xiǎo shí hòu de shì.

Anh ấy thường nhắc đến chuyện hồi nhỏ.

小船在平静的湖面上航行,激起小小的波浪。

xiǎo chuán zài píng jìng de hú miàn shàng háng xíng, jī qǐ xiǎo xiǎo de bō làng.

Chiếc thuyền nhỏ lướt đi trên mặt hồ êm ả, khuấy động những làn sóng nhỏ.

Hỏi đáp về từ 起小

起小 nghĩa là gì?

起小 (qǐ xiǎo) nghĩa là từ nhỏ.

Cách viết 起小 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起小?

Thường gặp: 起小儿 (qǐ xiǎo r) – biến thể er hoá của 起小 (qǐ xiǎo).