XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自幼 đọc là zì yòu, nghĩa là từ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自幼

[zì yòu] [自 幼]

từ nhỏ

他自幼读书甚少,肚里实在没有多少墨。

tā zì yòu dú shū shèn shǎo, dù lǐ shí zài méi yǒu duō shǎo mò.

Từ nhỏ anh ấy đọc sách rất ít, trong bụng thực sự chẳng có mấy chữ nghĩa.

他自幼失去生母,一直由继母抚养长大。

tā zì yòu shī qù shēng mǔ, yì zhí yóu jì mǔ fǔ yǎng zhǎng dà.

Cậu mất mẹ ruột từ nhỏ, lớn lên nhờ mẹ kế nuôi dưỡng.

他自幼酷爱昆曲,成年后终于正式下海。

tā zì yòu kù ài kūn qǔ, chéng nián hòu zhōng yú zhèng shì xià hǎi.

Từ nhỏ anh ấy đã say mê Côn khúc, khi trưởng thành cuối cùng đã chính thức trở thành nghệ sĩ chuyên nghiệp.

Hỏi đáp về từ 自幼

自幼 nghĩa là gì?

自幼 (zì yòu) nghĩa là từ nhỏ.

Cách viết 自幼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 幼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.