趁手
[chèn shǒu] [趁 手]
một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay
趁手 đọc là chèn shǒu, nghĩa là một cách thuận tiện; không thêm rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chèn shǒu] [趁 手]
một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay
趁手 (chèn shǒu) nghĩa là một cách thuận tiện; không thêm rắc rối.
Viết lần lượt từng chữ 趁, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.