趁钱
[chèn qián] [趁 钱]
biến thể của 称钱 (chèn qián)
别看他穿着普通,手里其实挺趁钱。
bié kàn tā chuān zhe pǔ tōng, shǒu lǐ qí shí tǐng chèn qián.Đừng thấy anh ấy ăn mặc bình thường, trong tay thực ra rất có tiền.
趁钱 đọc là chèn qián, nghĩa là biến thể của 称钱 (chèn qián). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chèn qián] [趁 钱]
biến thể của 称钱 (chèn qián)
别看他穿着普通,手里其实挺趁钱。
bié kàn tā chuān zhe pǔ tōng, shǒu lǐ qí shí tǐng chèn qián.Đừng thấy anh ấy ăn mặc bình thường, trong tay thực ra rất có tiền.
趁钱 (chèn qián) nghĩa là biến thể của 称钱 (chèn qián).
Viết lần lượt từng chữ 趁, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.