XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

足球赛 đọc là zú qiú sài, nghĩa là trận đấu bóng đá; cuộc thi bóng đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

足球赛

[zú qiú sài] [足 球 赛]

trận đấu bóng đá; cuộc thi bóng đá

电视台正在直播这场足球赛。

diàn shì tái zhèng zài zhí bō zhè chǎng zú qiú sài.

Đài truyền hình đang phát sóng trực tiếp trận bóng đá này.

这场足球赛我们队二比三负于对手。

zhè chǎng zú qiú sài wǒ men duì èr bǐ sān fù yú duì shǒu.

Trận bóng đá này đội chúng tôi thua đối thủ với tỷ số 2-3.

明天的足球赛你去看吗?

míng tiān de zú qiú sài nǐ qù kàn ma?

Trận bóng đá ngày mai bạn có đi xem không?

Hỏi đáp về từ 足球赛

足球赛 nghĩa là gì?

足球赛 (zú qiú sài) nghĩa là trận đấu bóng đá; cuộc thi bóng đá.

Cách viết 足球赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 足, 球, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.