XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跑者 đọc là pǎo zhě, nghĩa là người chạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跑者

[pǎo zhě] [跑 者]

người chạy

大家请安静。在新的一年里,我们的愿景是成为行业内最具创新力的领跑者。

dà jiā qǐng ān jìng. zài xīn de yì nián lǐ, wǒ men de yuàn jǐng shì chéng wéi háng yè nèi zuì jù chuàng xīn lì de lǐng pǎo zhě.

Mọi người xin trật tự. Trong năm mới, tầm nhìn của chúng ta là trở thành người dẫn đầu có sức sáng tạo nhất ngành.

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

Hỏi đáp về từ 跑者

跑者 nghĩa là gì?

跑者 (pǎo zhě) nghĩa là người chạy.

Cách viết 跑者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跑, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.