踩线
[cǎi xiàn] [踩 线]
khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
踩线 đọc là cǎi xiàn, nghĩa là khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎi xiàn] [踩 线]
khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
踩线 (cǎi xiàn) nghĩa là khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng.
Viết lần lượt từng chữ 踩, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 踩线团 (cǎi xiàn tuán) – nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương.