蹑脚 đọc là niè jiǎo, nghĩa là đi rón rén để không gây tiếng động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蹑脚
蹑脚 nghĩa là gì?
蹑脚 (niè jiǎo) nghĩa là đi rón rén để không gây tiếng động.
Cách viết 蹑脚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蹑, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蹑脚?
Thường gặp: 蹑脚根 (niè jiǎo gēn) – biến thể của 蹑脚跟 (niè jiǎo gēn); 蹑脚跟 (niè jiǎo gēn) – đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động; 蹑手蹑脚 (niè shǒu niè jiǎo) – đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ).