蹦出来 đọc là bèng chū lai, nghĩa là xuất hiện bất ngờ; bật ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蹦出来
蹦出来 nghĩa là gì?
蹦出来 (bèng chū lai) nghĩa là xuất hiện bất ngờ; bật ra.
Cách viết 蹦出来 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蹦, 出, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.