XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蹦出来 đọc là bèng chū lai, nghĩa là xuất hiện bất ngờ; bật ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蹦出来

[bèng chū lai] [蹦 出 来]

xuất hiện bất ngờ; bật ra; nổi lên đột ngột

老师问了半天,他硬是一个字都没蹦出来。

lǎo shī wèn le bàn tiān, tā yìng shì yí gè zì dōu méi bèng chū lái.

Thầy giáo hỏi nửa ngày, cậu ấy khăng khăng không thốt ra một chữ nào.

Hỏi đáp về từ 蹦出来

蹦出来 nghĩa là gì?

蹦出来 (bèng chū lai) nghĩa là xuất hiện bất ngờ; bật ra.

Cách viết 蹦出来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蹦, 出, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.