车条 đọc là chē tiáo, nghĩa là nan hoa (của bánh xe). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 车条
车条 nghĩa là gì?
车条 (chē tiáo) nghĩa là nan hoa (của bánh xe).
Cách viết 车条 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 车, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.