转圜
[zhuǎn huán] [转 圜]
cứu vãn (tình hình); hòa giải; chen vào giúp đỡ
转圜 đọc là zhuǎn huán, nghĩa là cứu vãn (tình hình); hòa giải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuǎn huán] [转 圜]
cứu vãn (tình hình); hòa giải; chen vào giúp đỡ
转圜 (zhuǎn huán) nghĩa là cứu vãn (tình hình); hòa giải.
Viết lần lượt từng chữ 转, 圜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 转圜余地 (zhuǎn huán yú dì) – có chỗ để cứu vãn.