XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻浮 đọc là qīng fú, nghĩa là nhẹ dạ; bất cẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轻浮

[qīng fú] [轻 浮]

nhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênh

那个女子举止浪荡,举手投足尽显轻浮。

nà ge nǚ zǐ jǔ zhǐ làng dàng, jǔ shǒu tóu zú jìn xiǎn qīng fú.

Người phụ nữ đó cử chỉ lẳng lơ, mọi hành động đều lộ vẻ cợt nhả.

Hỏi đáp về từ 轻浮

轻浮 nghĩa là gì?

轻浮 (qīng fú) nghĩa là nhẹ dạ; bất cẩn.

Cách viết 轻浮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 浮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.