XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辅以 đọc là fǔ yǐ, nghĩa là bổ trợ bởi; kèm theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辅以

[fǔ yǐ] [辅 以]

bổ trợ bởi; kèm theo; với

明白,拉长考核周期并辅以弹性资助,才能宽容探索失败。

míng bái, lā cháng kǎo hé zhōu qī bìng fǔ yǐ tán xìng zī zhù, cái néng kuān róng tàn suǒ shī bài.

Em hiểu rồi, kéo dài chu kỳ thẩm định kèm theo tài trợ linh hoạt mới có thể bao dung thất bại trong khám phá.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

Hỏi đáp về từ 辅以

辅以 nghĩa là gì?

辅以 (fǔ yǐ) nghĩa là bổ trợ bởi; kèm theo.

Cách viết 辅以 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辅, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.