XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进退两难 đọc là jìn tuì liǎng nán, nghĩa là không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

进退两难

[jìn tuì liǎng nán] [进 退 两 难]

không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

这太严峻了。那里的医疗资源原本就紧缺,兼之交通管制导致物资进退两难。

zhè tài yán jùn le. nà lǐ de yī liáo zī yuán yuán běn jiù jǐn quē, jiān zhī jiāo tōng guǎn zhì dǎo zhì wù zī jìn tuì liǎng nán.

Tình hình này quá gay gắt. Tài nguyên y tế ở đó vốn dĩ đã thiếu hụt, thêm vào đó kiểm soát giao thông khiến vật tư tiến thoái lưỡng nan.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

Hỏi đáp về từ 进退两难

进退两难 nghĩa là gì?

进退两难 (jìn tuì liǎng nán) nghĩa là không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan.

Cách viết 进退两难 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 退, 两, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.