XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远期 đọc là yuǎn qī, nghĩa là dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 远期

远期 nghĩa là gì?

远期 (yuǎn qī) nghĩa là dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả).

Cách viết 远期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 远期?

Thường gặp: 远期合约 (yuǎn qī hé yuē) – hợp đồng kỳ hạn (tài chính).