远期
[yuǎn qī] [远 期]
dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 远期合约 (yuǎn qī hé yuē)
远期 đọc là yuǎn qī, nghĩa là dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuǎn qī] [远 期]
dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 远期合约 (yuǎn qī hé yuē)
远期 (yuǎn qī) nghĩa là dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả).
Viết lần lượt từng chữ 远, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 远期合约 (yuǎn qī hé yuē) – hợp đồng kỳ hạn (tài chính).