XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违者 đọc là wéi zhě, nghĩa là người vi phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

违者

[wéi zhě] [违 者]

người vi phạm

此处禁止停车,违者罚款。

cǐ chù jìn zhǐ tíng chē, wéi zhě fá kuǎn.

Nơi này cấm đỗ xe, vi phạm sẽ bị phạt tiền.

馆内禁止吸烟,违者重罚。

guǎn nèi jìn zhǐ xī yān, wéi zhě zhòng fá.

Trong phòng cấm hút thuốc, vi phạm sẽ phạt nặng.

考试期间严禁偷看旁人试卷,违者取消成绩。

kǎo shì qī jiān yán jìn tōu kàn páng rén shì juàn, wéi zhě qǔ xiāo chéng jì.

Trong giờ thi nghiêm cấm nhìn trộm bài thi của người bên cạnh, ai vi phạm sẽ bị hủy kết quả.

Hỏi đáp về từ 违者

违者 nghĩa là gì?

违者 (wéi zhě) nghĩa là người vi phạm.

Cách viết 违者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.