XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逆行倒施 đọc là nì xíng dào shī, nghĩa là đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逆行倒施

[nì xíng dào shī] [逆 行 倒 施]

đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết; cố gắng quay ngược lịch sử; cách làm việc một cách ngang ngược

Hỏi đáp về từ 逆行倒施

逆行倒施 nghĩa là gì?

逆行倒施 (nì xíng dào shī) nghĩa là đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết.

Cách viết 逆行倒施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逆, 行, 倒, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.