XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

选派 đọc là xuǎn pài, nghĩa là tuyển chọn; phái đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

选派

[xuǎn pài] [选 派]

tuyển chọn; phái đi; chỉ định

这个不用担心,我们所里可以选派几位资深研究员全职参与进来。

zhè ge bú yòng dān xīn, wǒ men suǒ lǐ kě yǐ xuǎn pài jǐ wèi zī shēn yán jiū yuán quán zhí cān yù jìn lái.

Cái này không cần lo, viện chúng tôi có thể cử vài nghiên cứu viên cấp cao tham gia toàn thời gian.

Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung

Hỏi đáp về từ 选派

选派 nghĩa là gì?

选派 (xuǎn pài) nghĩa là tuyển chọn; phái đi.

Cách viết 选派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 选, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.