选美
[xuǎn měi] [选 美]
cuộc thi sắc đẹp
选美 đọc là xuǎn měi, nghĩa là cuộc thi sắc đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
选美 (xuǎn měi) nghĩa là cuộc thi sắc đẹp.
Viết lần lượt từng chữ 选, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 选美比赛 (xuǎn měi bǐ sài) – cuộc thi sắc đẹp; 选美皇后 (xuǎn měi huáng hòu) – hoa hậu; 世界小姐选美 (shì jiè xiǎo jie xuǎn měi) – cuộc thi Hoa hậu Thế giới.