XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

透光 đọc là tòu guāng, nghĩa là trong suốt; trong mờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

透光

[tòu guāng] [透 光]

trong suốt; trong mờ

我调整了透光参数,您现在能看到神话人物的细腻动作。

wǒ tiáo zhěng le tòu guāng cān shù, nín xiàn zài néng kàn dào shén huà rén wù de xì nì dòng zuò.

Em đã điều chỉnh tham số truyền sáng, thầy bây giờ có thể nhìn thấy động tác tinh tế của nhân vật thần thoại.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

Hỏi đáp về từ 透光

透光 nghĩa là gì?

透光 (tòu guāng) nghĩa là trong suốt; trong mờ.

Cách viết 透光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 透, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.