遗骨
[yí gǔ] [遗 骨]
hài cốt (người chết)
烈士的遗骨最终被庄重地安葬在烈士陵园内。
liè shì de yí gǔ zuì zhōng bèi zhuāng zhòng dì ān zàng zài liè shì líng yuán nèi.Hài cốt liệt sĩ cuối cùng được an táng trang trọng trong nghĩa trang liệt sĩ.
遗骨 đọc là yí gǔ, nghĩa là hài cốt (người chết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí gǔ] [遗 骨]
hài cốt (người chết)
烈士的遗骨最终被庄重地安葬在烈士陵园内。
liè shì de yí gǔ zuì zhōng bèi zhuāng zhòng dì ān zàng zài liè shì líng yuán nèi.Hài cốt liệt sĩ cuối cùng được an táng trang trọng trong nghĩa trang liệt sĩ.
遗骨 (yí gǔ) nghĩa là hài cốt (người chết).
Viết lần lượt từng chữ 遗, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.