XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酒会 đọc là jiǔ huì, nghĩa là tiệc rượu; tiệc rượu vang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酒会

[jiǔ huì] [酒 会]

tiệc rượu; tiệc rượu vang

公司举办酒会,庆贺新产品成功上市。

gōng sī jǔ bàn jiǔ huì, qìng hè xīn chǎn pǐn chéng gōng shàng shì.

Công ty tổ chức tiệc rượu để chúc mừng sản phẩm mới ra mắt thành công.

长期饮酒会损害肝脏。

cháng qī yǐn jiǔ huì sǔn hài gān zāng.

Uống rượu lâu dài sẽ gây hại cho gan.

医生警告他如果继续酗酒会有生命危险。

yī shēng jǐng gào tā rú guǒ jì xù xù jiǔ huì yǒu shēng mìng wēi xiǎn.

Bác sĩ cảnh báo nếu ông ấy tiếp tục uống rượu quá độ thì sẽ nguy hiểm đến tính mạng.

Hỏi đáp về từ 酒会

酒会 nghĩa là gì?

酒会 (jiǔ huì) nghĩa là tiệc rượu; tiệc rượu vang.

Cách viết 酒会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酒, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.