酒厂
[jiǔ chǎng] [酒 厂]
nhà máy rượu; nhà máy chưng cất
他们下个月打算去茅台参观当地的酿酒厂。
tā men xià gè yuè dǎ suàn qù máo tái cān guān dāng dì de niàng jiǔ chǎng.Tháng sau họ dự định đến Maotai tham quan xưởng nấu rượu ở địa phương.
酒厂 đọc là jiǔ chǎng, nghĩa là nhà máy rượu; nhà máy chưng cất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ chǎng] [酒 厂]
nhà máy rượu; nhà máy chưng cất
他们下个月打算去茅台参观当地的酿酒厂。
tā men xià gè yuè dǎ suàn qù máo tái cān guān dāng dì de niàng jiǔ chǎng.Tháng sau họ dự định đến Maotai tham quan xưởng nấu rượu ở địa phương.
酒厂 (jiǔ chǎng) nghĩa là nhà máy rượu; nhà máy chưng cất.
Viết lần lượt từng chữ 酒, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 啤酒厂 (pí jiǔ chǎng) – nhà máy bia.