酒肴 đọc là jiǔ yáo, nghĩa là rượu và thịt; đồ ăn và thức uống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 酒肴
酒肴 nghĩa là gì?
酒肴 (jiǔ yáo) nghĩa là rượu và thịt; đồ ăn và thức uống.
Cách viết 酒肴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 酒, 肴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.