XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

醋酸 đọc là cù suān, nghĩa là axit axetic (CH3COOH); axetat. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 醋酸

醋酸 nghĩa là gì?

醋酸 (cù suān) nghĩa là axit axetic (CH3COOH); axetat.

Cách viết 醋酸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 醋, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 醋酸?

Thường gặp: 冰醋酸 (bīng cù suān) – axit axetic băng; 醋酸乙酯 (cù suān yǐ zhǐ) – ethyl axetat; 醋酸纤维 (cù suān xiān wéi) – acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi).