XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重力 đọc là zhòng lì, nghĩa là trọng lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重力

[zhòng lì] [重 力]

trọng lực

宇航员在无重力状态下舱外漫游。

yǔ háng yuán zài wú zhòng lì zhuàng tài xià cāng wài màn yóu.

Phi hành gia đi dạo ngoài khoang thuyền trong trạng thái không trọng lực.

重力加速度会使自由下落的物体速度越来越快。

zhòng lì jiā sù dù huì shǐ zì yóu xià luò de wù tǐ sù dù yuè lái yuè kuài.

Gia tốc trọng trường làm cho vận tốc của vật thể rơi tự do ngày càng nhanh.

Hỏi đáp về từ 重力

重力 nghĩa là gì?

重力 (zhòng lì) nghĩa là trọng lực.

Cách viết 重力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重力?

Thường gặp: 重力场 (zhòng lì chǎng) – trường hấp dẫn; 重力异常 (zhòng lì yì cháng) – dị thường trọng lực (địa chất).