重插
[chóng chā] [重 插]
cắm lại; ngắt kết nối và kết nối lại (từ phích cắm, cổng, kết nối, v.v.)
重插 đọc là chóng chā, nghĩa là cắm lại; ngắt kết nối và kết nối lại (từ phích cắm, cổng, kết nối, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóng chā] [重 插]
cắm lại; ngắt kết nối và kết nối lại (từ phích cắm, cổng, kết nối, v.v.)
重插 (chóng chā) nghĩa là cắm lại; ngắt kết nối và kết nối lại (từ phích cắm, cổng, kết nối, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 重, 插 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.