XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钟情 đọc là zhōng qíng, nghĩa là phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钟情

[zhōng qíng] [钟 情]

phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)

他和妻子一见钟情。

tā hé qī zǐ yí jiàn zhōng qíng.

Anh ấy và vợ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.

Hỏi đáp về từ 钟情

钟情 nghĩa là gì?

钟情 (zhōng qíng) nghĩa là phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật).

Cách viết 钟情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钟, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 钟情?

Thường gặp: 一见钟情 (yī jiàn zhōng qíng) – phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ).