一见钟情
[yī jiàn zhōng qíng] [一 见 钟 情]
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
他和妻子一见钟情。
tā hé qī zǐ yí jiàn zhōng qíng.Anh ấy và vợ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
一见钟情 đọc là yī jiàn zhōng qíng, nghĩa là phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī jiàn zhōng qíng] [一 见 钟 情]
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
他和妻子一见钟情。
tā hé qī zǐ yí jiàn zhōng qíng.Anh ấy và vợ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
一见钟情 (yī jiàn zhōng qíng) nghĩa là phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 一, 见, 钟, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.