钣金 đọc là bǎn jīn, nghĩa là gia công kim loại tấm; sửa chữa thân ô tô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 钣金
钣金 nghĩa là gì?
钣金 (bǎn jīn) nghĩa là gia công kim loại tấm; sửa chữa thân ô tô.
Cách viết 钣金 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 钣, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.