XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铜像 đọc là tóng xiàng, nghĩa là tượng đồng; lượng từ: 座 (zuò). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铜像

[tóng xiàng] [铜 像]

tượng đồng; lượng từ: 座 (zuò)

广场上有一座英雄的铜像。

guǎng chǎng shàng yǒu yí zuò yīng xióng de tóng xiàng.

Trên quảng trường có một bức tượng đồng của vị anh hùng.

这尊铜像是由专业工厂铸造而成的。

zhè zūn tóng xiàng shì yóu zhuān yè gōng chǎng zhù zào ér chéng de.

Bức tượng đồng này được đúc từ một nhà máy chuyên nghiệp.

Hỏi đáp về từ 铜像

铜像 nghĩa là gì?

铜像 (tóng xiàng) nghĩa là tượng đồng; lượng từ: 座 (zuò).

Cách viết 铜像 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铜, 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.