XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锐减 đọc là ruì jiǎn, nghĩa là giảm mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锐减

[ruì jiǎn] [锐 减]

giảm mạnh

超额完成近百分之八。客诉率锐减近半,综合客户满意度呈现出断崖式回弹。

chāo é wán chéng jìn bǎi fēn zhī bā. kè sù lǜ ruì jiǎn jìn bàn, zōng hé kè hù mǎn yì dù chéng xiàn chū duàn yá shì huí tán.

Vượt mức hoàn thành gần tám phần trăm. Tỷ lệ khiếu nại giảm mạnh gần một nửa, mức độ hài lòng tổng hợp của khách hàng hồi phục ngoạn mục.

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

Hỏi đáp về từ 锐减

锐减 nghĩa là gì?

锐减 (ruì jiǎn) nghĩa là giảm mạnh.

Cách viết 锐减 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锐, 减 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.