XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大跌 đọc là dà diē, nghĩa là giảm mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大跌

[dà diē] [ĐẠI 跌]

giảm mạnh

股市大跌后,部分抄底资金开始入场。

gǔ shì dà diē hòu, bù fen chāo dǐ zī jīn kāi shǐ rù chǎng.

Sau khi thị trường chứng khoán giảm sâu, một lượng vốn bắt đáy bắt đầu tham gia thị trường.

这场比赛风云突变,结果令人大跌眼镜。

zhè chǎng bǐ sài fēng yún tū biàn, jié guǒ lìng rén dà diē yǎn jìng.

Trận đấu này bỗng nhiên biến động, kết quả khiến mọi người bất ngờ.

Hỏi đáp về từ 大跌

大跌 nghĩa là gì?

大跌 (dà diē) nghĩa là giảm mạnh.

Cách viết 大跌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 跌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大跌?

Thường gặp: 大跌市 (dà diē shì) – thị trường giảm mạnh; 大跌眼镜 (dà diē yǎn jìng) – (nghĩa bóng) kinh ngạc.