XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闲置 đọc là xián zhì, nghĩa là để mặc không dùng; để không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闲置

[xián zhì] [闲 置]

để mặc không dùng; để không

那么站在你们的角度,难道真打算把商业团队彻底排斥在外,继续让技术在仓库里闲置吗?

nà me zhàn zài nǐ men de jiǎo dù, nán dào zhēn dǎ suàn bǎ shāng yè tuán duì chè dǐ pái chì zài wài, jì xù ràng jì shù zài cāng kù lǐ xián zhì ma?

Vậy đứng ở góc độ của các vị, lẽ nào thật sự định gạt bỏ hoàn toàn đội ngũ thương mại ra ngoài, tiếp tục để kỹ thuật đắp chiếu trong kho sao?

Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何

该公司决定出卖这块闲置的土地。

gāi gōng sī jué dìng chū mài zhè kuài xián zhì de tǔ dì.

Công ty này quyết định rao bán khu đất trống này.

Hỏi đáp về từ 闲置

闲置 nghĩa là gì?

闲置 (xián zhì) nghĩa là để mặc không dùng; để không.

Cách viết 闲置 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闲, 置 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.