XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阖家 đọc là hé jiā, nghĩa là biến thể của 合家 (hé jiā). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阖家

[hé jiā] [阖 GIA]

biến thể của 合家 (hé jiā)

祝大家端午佳节身体安康,阖家幸福!

zhù dà jiā duān wǔ jiā jié shēn tǐ ān kāng, hé jiā xìng fú!

Chúc mọi người tết Đoan Ngọ an khang, gia đình hạnh phúc!

遇到这种阖家团聚的喜庆,大家都格外高兴。

yù dào zhè zhǒng hé jiā tuán jù de xǐ qìng, dà jiā dōu gé wài gāo xìng.

Gặp dịp đoàn viên vui vẻ thế này, ai nấy đều hết sức phấn khởi.

Hỏi đáp về từ 阖家

阖家 nghĩa là gì?

阖家 (hé jiā) nghĩa là biến thể của 合家 (hé jiā).

Cách viết 阖家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阖, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.