XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防锈 đọc là fáng xiù, nghĩa là chống gỉ; chống ăn mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

防锈

[fáng xiù] [防 锈]

chống gỉ; chống ăn mòn

技术人员正在对停用的设备进行防锈护理。

jì shù rén yuán zhèng zài duì tíng yòng de shè bèi jìn xíng fáng xiù hù lǐ.

Nhân viên kỹ thuật đang bảo dưỡng chống gỉ cho thiết bị ngừng hoạt động.

Hỏi đáp về từ 防锈

防锈 nghĩa là gì?

防锈 (fáng xiù) nghĩa là chống gỉ; chống ăn mòn.

Cách viết 防锈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 锈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.