阳刚
[yáng gāng] [阳 刚]
nam tính; nam nhi
夕阳刚刚下山,晚风吹得很舒服。
xī yáng gāng gāng xià shān, wǎn fēng chuī de hěn shū fú.Mặt trời vừa lặn, gió chiều thổi rất dễ chịu.
阳刚 đọc là yáng gāng, nghĩa là nam tính; nam nhi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng gāng] [阳 刚]
nam tính; nam nhi
夕阳刚刚下山,晚风吹得很舒服。
xī yáng gāng gāng xià shān, wǎn fēng chuī de hěn shū fú.Mặt trời vừa lặn, gió chiều thổi rất dễ chịu.
阳刚 (yáng gāng) nghĩa là nam tính; nam nhi.
Viết lần lượt từng chữ 阳, 刚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.