XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阶级成分 đọc là jiē jí chéng fèn, nghĩa là thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阶级成分

[jiē jí chéng fèn] [阶 级 成 分]

thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)

Hỏi đáp về từ 阶级成分

阶级成分 nghĩa là gì?

阶级成分 (jiē jí chéng fèn) nghĩa là thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa).

Cách viết 阶级成分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阶, 级, 成, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.