附带损害
[fù dài sǔn hài] [附 带 损 害]
tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
附带损害 đọc là fù dài sǔn hài, nghĩa là tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù dài sǔn hài] [附 带 损 害]
tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
附带损害 (fù dài sǔn hài) nghĩa là tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự).
Viết lần lượt từng chữ 附, 带, 损, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.