陆架 đọc là lù jià, nghĩa là thềm lục địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 陆架
陆架 nghĩa là gì?
陆架 (lù jià) nghĩa là thềm lục địa.
Cách viết 陆架 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 陆, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 陆架?
Thường gặp: 大陆架 (dà lù jià) – thềm lục địa.