随身碟 đọc là suí shēn dié, nghĩa là (Đài Loan) ổ USB; USB flash. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 随身碟
随身碟 nghĩa là gì?
随身碟 (suí shēn dié) nghĩa là (Đài Loan) ổ USB; USB flash.
Cách viết 随身碟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 随, 身, 碟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.