雷射 đọc là léi shè, nghĩa là laser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 镭射. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 雷射
雷射 nghĩa là gì?
雷射 (léi shè) nghĩa là laser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 镭射.
Cách viết 雷射 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 雷, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 雷射?
Thường gặp: 雷射笔 (léi shè bǐ) – bút laser (Đài Loan).