露出马脚
[lù chū mǎ jiǎo] [露 出 马 脚]
lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
露出马脚 đọc là lù chū mǎ jiǎo, nghĩa là lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lù chū mǎ jiǎo] [露 出 马 脚]
lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
露出马脚 (lù chū mǎ jiǎo) nghĩa là lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật.
Viết lần lượt từng chữ 露, 出, 马, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.