露袒 đọc là lù tǎn, nghĩa là lộ ra; không che đậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 露袒
露袒 nghĩa là gì?
露袒 (lù tǎn) nghĩa là lộ ra; không che đậy.
Cách viết 露袒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 露, 袒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.