XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外露 đọc là wài lù, nghĩa là lộ ra; xuất hiện bên ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外露

[wài lù] [外 露]

lộ ra; xuất hiện bên ngoài

确实,现代消防设施直接外露,破坏了木结构建筑的原貌。

què shí, xiàn dài xiāo fáng shè shī zhí jiē wài lù, pò huài le mù jié gòu jiàn zhù de yuán mào.

Đúng vậy, thiết bị PCCC hiện đại lộ hẳn ra ngoài, phá vỡ diện mạo ban đầu của kiến trúc gỗ.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

我们打算去野外露营度过周末。

wǒ men dǎ suàn qù yě wài lù yíng dù guò zhōu mò.

Chúng tôi dự định đi cắm trại ngoài tự nhiên vào cuối tuần.

在野外露营时,必须远离危险的水域。

zài yě wài lù yíng shí, bì xū yuǎn lí wēi xiǎn de shuǐ yù.

Khi cắm trại ngoài trời, nhất định phải tránh xa những vùng nước nguy hiểm.

Hỏi đáp về từ 外露

外露 nghĩa là gì?

外露 (wài lù) nghĩa là lộ ra; xuất hiện bên ngoài.

Cách viết 外露 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外露?

Thường gặp: 不外露 (bù wài lù) – không lộ ra.